Từ: đĩnh, thính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đĩnh, thính:

侹 đĩnh, thính, đỉnh铤 đĩnh, thính鋌 đĩnh, thính

Đây là các chữ cấu thành từ này: đĩnh,thính

đĩnh, thính, đỉnh [đĩnh, thính, đỉnh]

U+4FB9, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ting3;
Việt bính: ting2 ting5;

đĩnh, thính, đỉnh

Nghĩa Trung Việt của từ 侹

(Tính) Vẻ dài.

(Tính)
Ngay, bằng thẳng.
◎Như: đĩnh đĩnh
bằng thẳng, không khúc khuỷu.
◇Hàn Dũ : Thạch lương bình đĩnh đĩnh, Sa thủy quang linh linh , (Đáp Trương Triệt ) Cầu đá bằng thẳng thắn, Nước cồn cát sáng long lanh.
đỉnh, như "đủng đỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 侹 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: ĐĨNH
bằng mà thẳng。平而直。

Chữ gần giống với 侹:

,

Chữ gần giống 侹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 侹 Tự hình chữ 侹 Tự hình chữ 侹 Tự hình chữ 侹

đĩnh, thính [đĩnh, thính]

U+94E4, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋌;
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;

đĩnh, thính

Nghĩa Trung Việt của từ 铤

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 铤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋌)
[dìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: ĐĨNH
đồng chưa luyện; sắt chưa luyện。未经冶铸的铜铁。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐĨNH
rảo bước; nhanh chân (vẻ đi nhanh)。快走的样子。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
铤而走险

Chữ gần giống với 铤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铤

,

Chữ gần giống 铤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铤 Tự hình chữ 铤 Tự hình chữ 铤 Tự hình chữ 铤

đĩnh, thính [đĩnh, thính]

U+92CC, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ting3, ding4;
Việt bính: ting5;

đĩnh, thính

Nghĩa Trung Việt của từ 鋌

(Danh) Đồng, sắt còn thô, chưa luyện.

(Danh)
Thoi.
§ Thông đĩnh
.
◇Liêu trai chí dị : Hựu xuất sổ thập đĩnh (Cát Cân ) Lại lấy ra khoảng chục thoi vàng.Một âm là thính.

(Phó)
Vùn vụt, nhanh vội.
◇Lí Hoa : Điểu phi bất hạ, thú thính vong quần , (Điếu cổ chiến trường văn ) Chim bay không đáp xuống, thú chạy vội lạc bầy.
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (vhn)

Chữ gần giống với 鋌:

, , , , ,

Dị thể chữ 鋌

,

Chữ gần giống 鋌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋌 Tự hình chữ 鋌 Tự hình chữ 鋌 Tự hình chữ 鋌

Nghĩa chữ nôm của chữ: thính

thính:rất thính tai
thính:thính tai
thính𥺒:gạo thính
thính𥺐:mắm thính; gạo thính
thính𫃈:rang thính
thính:thính tai
đĩnh, thính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đĩnh, thính Tìm thêm nội dung cho: đĩnh, thính